—
Báo cáo lãi lỗ · một ca
| Mã | Chỉ tiêu | Tr đồng | % DT | Mục tiêu % DT | Chênh (tr) | Cơ sở |
Cầu nối doanh thu → lợi nhuận ròng
Doanh thu, tổng mứcKhoản trừTổng mức âm
Để đạt mục tiêu
Mỗi mục tiêu % DT ở bảng trên được quy ra đòn bẩy phải đổi. Mỗi dòng là một cách đi riêng, giữ nguyên các yếu tố còn lại.
Ngưỡng điều hành
| CPA hoà vốn | — | Biên đóng góp = 0 với giá và phễu đang nhập |
| Tổng doanh thu hoà vốn | — | Với CPA và phễu đang nhập |
| Hội thoại / ca | — | 1 ÷ (đến clinic × chốt) |
| Quảng cáo / doanh thu | — | Quảng cáo/ca ÷ giá |
| CPA mục tiêu | — | — |
| Hội thoại / ca mục tiêu | — | — |
| Biên tăng thêm · upgrade Surgiform +15 tr | — | Trừ vật tư chênh 4 tr và hoa hồng; không phát sinh quảng cáo |
So sánh theo gói
CPA 376k · phễu T8 (70 hội thoại/ca) · triệu đồng. Dòng tô nền: gói đang xem.
| Gói | Doanh thu | Chi phí ca | Lãi gộp | Quảng cáo | Bán hàng + sau ca | Biên đóng góp | % DT |